| Đầu in | 2 đầu in Epson i3200/DX5/XP600 |
| Chiều rộng in tối đa | 1800mm |
| Độ phân giải/Tốc độ in | 4 lượt: 36 m²/giờ |
| 6 lượt: 26 m²/giờ | |
| 8 lượt: 20 m²/giờ | |
| Các loại mực mềm | Mực dung môi thân thiện với môi trường, mực gốc nước, mực thăng hoa |
| Chiều rộng tối đa của phương tiện | 1800mm |
| Độ dày môi trường | Thông thường 1,8mm (1,5-8mm) |
| Trọng lượng cuộn tối đa | 75KG |
| Phần mềm truyền thông | Giấy tổng hợp PP, tấm vinyl, băng rôn, băng rôn giấy chống axit, vải bạt, tấm vinyl tự dính, giấy tráng phủ, màng phim, v.v. |
| Máy sưởi phương tiện | Bộ gia nhiệt trước/sau (có thể điều khiển riêng biệt) |
| Thiết bị tiếp nhận phương tiện truyền thông | Thiết bị cuốn cuộn mạnh mẽ với bộ giảm chấn tự động (Tùy chọn) |
| Hệ thống sấy | Hệ thống sấy (Tùy chọn) |
| Giao diện | USB 2.0 |
| Phần mềm Rip | Maintop, Photoprint |
| Điện áp | AC110V+/-10%, AC220V+/-10%, 50/60HZ |
| Môi trường hoạt động | Nhiệt độ (20-30℃), Độ ẩm (35%RH-65%RH) |
| Mức tiêu thụ điện năng | 600W |
| Kích thước bao bì (Dài*Rộng*Cao) | Dài 2730*Rộng 770*Cao 720 mm |
| Trọng lượng tịnh | 230 kg |
| Tổng trọng lượng | 250KG |
| Lưu ý: Thông số kỹ thuật nêu trên chỉ mang tính tham khảo. Mọi quyền được bảo lưu. | |
Lưu ý: Để biết thêm thông tin và nhận phản hồi nhanh chóng, vui lòng quét mã QR bên dưới để thêm Wechat của chúng tôi.
Armyjet trân trọng từng kỹ thuật viên xuất sắc. 50% kỹ thuật viên đã làm việc tại Armyjet hơn 10 năm.
Armyjet khuyến khích các kỹ thuật viên của mình giải quyết vấn đề càng sớm càng tốt. Và các kỹ thuật viên có thể nhận được phần thưởng xứng đáng cho những giải pháp tốt đó.
Nguyên tắc hàng đầu của Armyjet là trân trọng mọi khách hàng. Vì vậy, Armyjet đặt ra những yêu cầu khắt khe nhất về chất lượng.
Nguyên tắc thứ hai của Armyjet là chia sẻ lợi ích. Hầu hết các nhân viên xuất sắc của Armyjet đều là cổ đông. Và Armyjet cũng sẽ chia sẻ lợi ích với khách hàng.